[Tìm hiểu Magento] – Configuration Reference – Phần 2.2

Tiếp tục ở phần 2.1. Phần này chúng ta sẽ tìm hiểu những phần cấu hình tiếp theo trong Configuration Reference > Sales như Checkout, Shipping Methods, …

V. Checkout

  • Checkout Options

config-sales-checkout-options_thumb_0_0

 

Trường (Field)

Phạm vi (Scope)

Description (Mô tả)

Enable Onepage Checkout

Store View

Xác định định dạng quá trình thanh toán. Onepage Checkout có định dạng mặc định. Tùy chọn: Có/Không

Allow Guest Checkout

Store View

Xác định khách hàng có thể thanh toán mà không đăng ký tài khoản với cửa hàng của bạn. Tùy chọn: Có/Không

Enable Terms and Conditions

Store View

Yêu cầu khách hàng đồng ý với điều khoản và điều kiện bán trước khi mua hàng. Tùy chọn: Có/Không
  • Shopping Cart

config-sales-checkout-shopping-cart_thumb_0_0

 

Trường (Field)

Phạm vi (Scope)

Description (Mô tả)

Quote Lifetime (days)

Website

Xác định thời gian sống của giá trích dẫn trong ngày

After Adding a Product Redirect to Shopping Cart

Store View

Xác định các trang giỏ hàng xuất hiện ngay lập tức sau khi sản phẩm được thêm vào giỏ. Tùy chọn: Có/Không

Grouped Product Image

Store View

Xác định ảnh xuất hiện cho sản phẩm nhóm ở giỏ hàng mua sắm. Lựa chọn: Product Thumbnail Itself, Parent Product Thumbnail
Configurable Product Image Store View Xác định ảnh xuất hiện cho sản phẩm cấu hình trong giỏ hàng. Lựa chọn: Product Thumbnail Itself, Parent Product Thumbnail
  • My Cart Link

config-sales-checkout-my-cart-link_thumb_0_0

 

Trường (Field)

Phạm vi (Scope) Description (Mô tả)
Display Cart Summary

Website

Xác định giá trị xuất hiện trong ngoặc sau link My Cart. Lựa chọn: Display number of items in cart, Display item quantities
  • Shopping Cart Sidebar

config-sales-checkout-shopping-cart-sidebar_thumb_0_0

 

Trường (Field)

Phạm vi (Scope)

Description (Mô tả)

Display Shopping Cart Sidebar

Store View

Xác định sidebar xuất hiện trong giỏ hàng. Việc hiển thị sidebar phụ thuộc vào theme. Lựa chọn bao gồm: Có/Không

Maximum Display Recently Added Items(s)

Store View

Xác định giá trị lớn nhất của món hàng được them vào gần đây xuất hiện trên giỏ hàng sidebar.
  • Payment Failed Emails

config-sales-checkout-payment-failed-emails_thumb_0_0

 

Trường (Field)

Phạm vi (Scope)

Description (Mô tả)

Payment Failed Email Receiver

Store View

Định nghĩa store contact người nhận email Payment Failed. Lựa chọn: General Contact, Sales Representative, Customer Support, Custom Email 1, Custom Email 2

Payment Failed Email Sender

Store View

Định nghĩa store contact xuất hiện như tin nhắn email Payment Failed của người gửi. Lựa chọn: General Contact, Sales Representative, Customer Support, Custom Email 1, Custom Email 2

Payment Failed Template

Store View

Định nghĩa template sử dụng cho email Payment Failed. Template mặc định: Payment Failed

Send Payment Failed Copy To

Store View

Cung cấp địa chỉ email cho bất kỳ ai để nhận bản sao chép của email Payment Failed. Các địa chỉ được ngăn cách nhau bởi dấu phẩy

Send Payment Failed Copy Method

Store View

Cho biết phương thức được chọn để gửi email. Lựa chọn:

Bcc Gửi các bản sao đc phép cho nhiều người nhận trongHeader để gửi cho khách hàng. Người nhận Bbc không

Biết được khách hàng.

Separate Email Gửi các bản sao như các email riêng biệt

VI. Shipping Settings

  • Origin

config-sales-shipping-settings-origin_thumb_0_0

 

Trường (Field)

Phạm vi (Scope) Description (Mô tả)

Country

Website Quốc gia

Region/State

Website Vùng hoặc bang
ZIP/Postal Code

Website

Mã ZIP hoặc mã bưu điện

City Website

Thành phố

Street Address Website

Địa chỉ

Street Address Line 2

Website

Địa chỉ bổ sung

  • Options

config-sales-shipping-settings-options_thumb_0_0

 

Trường (Field)

Phạm vi (Scope)

Description (Mô tả)

Allow Shipping to Multiple Addresses

Website

Xác định việc bạn cho phép đặt hàng đơn lẻ để giao hàng tới nhiều địa chỉ. Lựa chọn bao gồm: Có/Không

Maximum Qty Allowed for Shipping to Multiple Addresses

Website

Cài đặt giới hạn  cho số lượng các sản phẩm  có thể giao đến nhiều địa điểm .

To be continued …

You may also like...

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code class="" title="" data-url=""> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <strike> <strong> <pre class="" title="" data-url=""> <span class="" title="" data-url="">