[Tìm hiểu Magento] – Configuration Reference – Phần 1.1

Configuration Reference

  1. GENERAL.
    1. General( Syste/Configuration/General/General )
      1. Countries Options.

anh1

Mô tả các trường dữ kiệu.

FIELD Phạm vi Mô tả.
Default Coutry Store View Xác định quốc gia – Địa chỉ cửa hàng.
Allow Countries Store View Cấu hình cho phép nhận order từ các quốc gia nào
Postal Code is Optional for the following countries Global Xác định các Quốc gia không yêu cầu một ZIP hoặc ma bưu chính trong các địa chỉ giao hàng.
European Union Countries Global Xác định các Quốc gia là thành viên của Liên minh châu Âu.1.

2.     States Opitons.

anh2

Mô tả các trường dữ liệu.

FIELD Phạm vi Mô tả.
State is require for Global Xác định  các quốc gia nơi bạn kinh doanh đòi hỏi phải có một nhà nước hoặc tỉnh thành để được bao gồm trong một địa chỉ bưu điện
Display no required State Global Cho quốc gia nơi  mà không đòi hỏi, yêu cầu, xác định  nếu Quốc gia, tỉnh thành bao gồm trong các địa chỉ bưu điện của khách hàng. Tùy chọn bao gồm.

–          Yes:  Thêm  Quốc gia/ Tỉnh thành vào địa chỉ của khách hàng,  thậm chí  nếu không bắt buộc.

–          No: Bỏ qua Quốc gia/ Tỉnh thành trong địa chỉ của khách hàng, nếu  không bắt buộc.

3.     Locale Opiton

anh3

Mô tả các trường dữ liệu.

FIELD Phạm vi Mô tả
Timezone Website Xác định múi giờ của địa chỉ cửa hàng. Thường sử dụng múi giờ giống như địa chỉ vật lý của của hàng.
Locale Store V iew Xác định ngôn ngữ,  tiền tệ, và hệ thống đo lường.
First Day of Week Store View Xác định ngày được coi là ngày đầu tiên của tuần  trên thị trường.
Weekend Day Store View Xác định những ngày  được coi là ngày cuối tuần trên thị trường.

 

4.    Store Information

anh4

Mô tả các trường dữ liệu

 

FIELD Phạm vi Mô tả.
Store Name Store View Tên của hành của bạn
Store Contact Telephone Store View Số điện thoại của cửa hàng.
Country Website Quốc gia mà bạn đang kinh doanh.
VAT Number Website Giá trị của thuế nếu cần.
Store Contact Address Store View Địa chỉ chính thực của cửa hàng khi cần liên hệ.

 

2.     Web (System/Configruation/Gerenal/Web).

1.     URL Opitons.

anh5

Mô tả cá trường dữ liệu.

FIELD Phạm vi Mô tả
Add Store Code to Urls Global Nếu Web Server Rewrite được kích hoạt, chèn các mã hàng vào trong URL.

Chọn YES/NO

Auto – redirect to Base URL Global Chuyển hướng đến base URL, chứ không phải là một trang với thông báo “404 Page Not Found”.

Chọn: No hoặc. Yes(302 found). Yes(301 Moved Permanently).

 

2.     Search Engine Optimization

anh6

Mô tả các trường dữ liệu:.

FIELD Phạm vi Mô tả
Use Web Server Rewrites Store View Các hệ thống PHP thường bao gồm một tập tin gọi là index.php. Theo mặc định tập tin này sẽ xuất hiện trong URL sau tên thư mục gốc.

Khi hệ thống Web Server được kích hoạt, hệ thống sẽ bỏ qua index.php trong URL.

Việc này nên sử dụng vì nó sẽ làm cho URL ngắn gọn hơn, không ảnh hưởng đến hiệu suất của trang.

 

3.      Unsecure.

anh7

Mô tả các trường dữ liệu.

FIELD Phạm vi Mô tả
Base URL Store View Địa chỉ đầy đủ của thư mục gốc Magento mà không chạy trên một mã hóa(SSL).Base URL phải có một dấu gạch chéo.
Base Link URL Store View Thẻ đánh dấu đại diện cho  unsecure base URL.
Base Skin URL Store View Thẻ đánh dấu trỏ đến thư mục chứa các tập tin  cho các trang web unsecure. Mặc định là ‘skin’. {{ unsecure_base_url }}skin/.

Nếu Magento cài đặt nhiều trang web có cấu trúc tương tự , bạn có thể có một  thư mục ‘skin’ cho mỗi trang web.

Base Media URL Store View Thẻ đánh dấu trỏ đến một thư mục nơi chứa các tập tin image cho  web  unsecure của bạn. Mặc định là ‘media’.

{{unsecure_base_url}}media/

Nếu Magento cài đặt nhiều trang web có cấu trúc tương tự, bạn có thể có một  thư mục ‘media’ cho mỗi trang web.

Base JavaScript URL Store View Thẻ đánh dấu trỏ đến một thư mục nơi chứa các tập tin JS cho web unsecure  của bạn. Mặc định là ‘js’.

{{unsecure_base_url)js/

Nếu Magento  cài đặt nhiều trang web có cấu trúc tương tự, bạn có thể có một thư mục ‘js’ cho mỗi trang web

 

4.     Secure.

anh8

Mô tả các trường dữ liệu.

FIELD Phạm vi Mô tả
Base URL Store View Địa chỉ đầy đủ của thư mục gốc Magento mà chạy trên một mã hóa(SSL).Base URL phải có một dấu gạch chéo.

{{secure_base_url}}.

Base Link URL Store View Thẻ đánh dấu đại diện cho  secure base URL.
Base Skin URL Store View Thẻ đánh dấu trỏ đến thư mục chứa các tập tin  cho các trang web secure. Mặc định là ‘skin’. {{ secure_base_url }}skin/.

Nếu Magento cài đặt nhiều trang web có cấu trúc tương tự , bạn có thể có một  thư mục ‘skin’ cho mỗi trang web.

Base Media URL Store View Thẻ đánh dấu trỏ đến một thư mục nơi chứa các tập tin image cho  web  secure của bạn. Mặc định là ‘media’.

{{secure_base_url}}media/

Nếu Magento cài đặt nhiều trang web có cấu trúc tương tự, bạn có thể có một  thư mục ‘media’ cho mỗi trang web.

Base JavaScript URL Store View Thẻ đánh dấu trỏ đến một thư mục nơi chứa các tập tin JS cho web secure  của bạn. Mặc định là ‘js’.

{{secure_base_url)js/

Nếu Magento  cài đặt nhiều trang web có cấu trúc tương tự, bạn có thể có một thư mục ‘js’ cho mỗi trang web

Use Secure URLs in Frontend Store View Nếu  domain của bạn có một chứng chỉ bảo vệ, bạn có thể chọn, chạy web có hoặc không có mã hóa SSL.
Use Secure URLs in Admin Global Nếu domain của bạn có một chứng chỉ bảo vệ, bạn có thể chạy  store Admin có hoặc không có mã hóa SSL.

 

5.    Default Pages.

anh9

Mô tả các trường dữ liệu.

FIELD Phạm vi Mô tả
Default Web URL Store View Cho biết các trang đích được liên kết với URl cơ sở. Mặc định là cms thể hiện hệ thông quản lý nội dung của Magento.

Bạn cũng có thể sử dụng một loại khác của trang đích. Ví dụ như mọt Blog.  Viết một blog được cài đặt tại máy chủ Magento/blog.

CMS Home Page Store View Chọn Home Page cho store, đơn giản là chọn  CMS page từ danh sách option.
Default No – route URL. Store View Chứa URL của page mặc định mà bạn muốn xuất hiện  khi

Nếu 404 “Page not found”. Giá trị mặc định là:cms/index/noRoute.

CMS No Route Page Store View Chọn một  trang CMS  mà bạn muốn xuất hiện khi một lỗi 404 “Page not found” xảy ra. Mặc định là 404  Not Found”.
CMS No Cookies Page Store View Chọn một trang CMS mà muốn xuất hiện khi  cookies không được bật trong trình duyệt.  Trang sẽ giải thích tại sao cookies không được sử dụng,  và cách bật cookies cho mỗi trình duyệt. Trang này mặc định sẽ là  Enable Cookies.
Show Breadcrumbs for CMS Pages Store View Xác định một Breadcrumbs cho CMS Pages.

 

6.      Polls

anh10

 

Mô tả các trường dữ liệu

FIELD Phạm vi Mô tả
Disallow Voting in a Poll Multiple Times form Same IP – addres Store View Tùy chọn này cho phép bạn hạn chế số phiếu bình chọn một lần cho mỗi máy tính hoặc địa chỉ IP.

 

7.      Session Cookie Managent.

anh11

Mô tả các trường dữ liệu

FIELD Phạm vi Mô tả
Cookie Lifetime Store View Thời gian sống của Cookie. Mặc định là một giờ. 3600 seconds.
Cookie Path Store View Xác định thư mục trên máy chủ nơi Magento Cookie có thể được sử dụng. Để làm cho Magento cookie có sẵn trong mọi nơi cài đặt, thiết lập đường dẫn Cookie dấu ‘/’.
Cookie Domain Store View Xác định nếu Magento cookie là một subdomain. Ví dụ  hỗ trợ subdomain dưới đây.

http://subdomain.domain.com/

Thêm tên domain của bạn với hậu tố .domain.com

Use HTTP Only Store View Xác định nếu Magento Cookies có thể sử dụng chỉ một unsecure(http) hoặc  secure(https).
Cookie Restriction Mode Website Xác định nếu chế độ hạn chế Cookie được bật

 

8.   Session Validation Settings.

anh12

Mô tả các trường dữ liệu

FIELD Phạm vi Mô tả
Validate REMOTE_ADDR Global Xác định rằng  địa chỉ IP  là một yêu cầu  phù hợp với $_SESSION.Các  Session được chấm dứt nếu một địa chỉ IP khác được phát hiện
Validate HTTP_VIA Global Kiểm tra dữ liệu proxy đến. Kiểm tra địa chỉ proxy của một yêu cầu phù hợp với $_SESSION. Các session được chấm dứt nếu một địa chỉ proxy khác được phát hiện
Validate HTTP_X_FORWARDED_FOR Global Thẩm tra dữ liệu proxy đi. Kiểm tra xem địa chỉ chuyển-cho các yêu cầu phù hợp với $ _SESSION. Các session chấm dứt nếu một địa chỉ chuyển-cho khác nhau được phát hiện.
Validate HTTP_USER_AGENT Global User_agent đề cập đến các trình duyệt hoặc thiết bị được sử dụng để truy cập vào các trang web. Xác minh rằng tên và phiên bản của trình duyệt và hệ điều hành phù hợp với $ _SESSION dữ liệu. Các phiên chấm dứt nếu một tác nhân người dùng khác nhau được phát hiện từ một yêu cầu tới một trong session.
Use SID on Frontend Website Các phiên ID (SID) là một mã số duy nhất được bổ sung vào URL cửa hàng để đảm bảo rằng mỗi người dùng được gắn liền với các dữ liệu session đúng. SID cũng làm cho nó có thể cho khách hàng thời gian đăng nhập khi chuyển đổi các cửa hàng. Nếu sử dụng phân tích, bạn phải cấu hình chương trình để lọc các SID từ các URL để có được một trang báo cáo chuyến thăm chính xác.

 

9.      Browser Capabilities Detection.

anh13

Mô tả trường dữ liệu.

FIELD Phạm vi Mô tả
Redirect to CMS-page if Cookies are Disabled Store View Nếu Cookie disabled trong trình duyệt, chuyển hướng đến “CMS No Cookies Page”.(Yes)
Show Notice if JavaScript is Disable Store View Nếu JavaScript disabled trong trình duyệt. Hiển  thị thông báo enable JavaScript(Yes)

 

3.      Design( Syste/Configuration/General/Design)

1.      Package.

anh14

Mô tả các trường dữ liệu.

FIELD Phạm vi Mô tả
Current Package name Store View Tên của gói thiết kế được sử dụng trong web. Nếu để trong tên gói mặc định là  “default ”.

 

Add Exception Chỉ định một chủ đề khác sẽ được sử dụng cho một thiết bị cụ thể.

 

2.   Themes.

anh15

Mô tả các trường dữ liệu.

FIELD Phạm vi Mô tả
Translations Store View Xác định chủ đề có chứa các dữ liệu dịch cho store view
Templates Store View Xác định chủ đề có chứa các mẫu được sử dụng cho store view
Skin(Image/CSS) Store View Xác định một biến theme được áp dụng cho store view
Layout Store View Xác định chủ đề xác định cách bố trí của store view
Default Store View Xác định các chủ đề được sử dụng như mặc định cho store view
Add Exception Chỉ định một chủ đề khác sẽ được sử dụng cho một thiết bị cụ thể.

 

3.   HTML Head

anh16

Mô tả các trường dữ liệu.

FIELD Phạm vi Mô tả
Favicon Icon Store View Tải lên các hình ảnh đồ họa nhỏ xuất hiện trong thanh địa chỉ và tab của trình duyệt.
Default Title Store View Các title xuất hiện ở thanh tiêu đề của mỗi trang khi xem trong trình duyệt. Các mặc định sẽ được sử dụng cho tất cả các trang, trừ các title khác được quy định cho các trang cá nhân.
Title prefix Store View Một tiền tố có thể được thêm vào trước tiêu để tạo ra một danh hiệu hai hoặc ba phần.
Title Suffix Store View Một hậu tố có thể được thêm vào sau danh hiệu để tạo ra một danh hiệu hai hoặc ba phần.
Default Description Store View Các mô tả tóm tắt các trang web của bạn cho các danh sách công cụ tìm kiếm và không nên được nhiều hơn 160 ký tự.
Default Keywords Store View Các từ khóa mô tả cửa hàng của bạn, mỗi lần cách nhau bởi dấu phẩy.
Default Robots Store View Hướng dẫn cho công cụ tìm kiếm như thế nào để lập chỉ mục trang web của bạn. Tùy chọn bao gồm:

 

INDEX, FOLLOW

 

Noindex, FOLLOW

 

INDEX, NOFOLLOW

 

Noindex, NOFOLLOW

Miscellaneous Script Store View
Display Demo Store Noticle Store View Điều khiển việc hiển thị các thông báo cửa hàng giới thiệu ở trên cùng của trang.

 

4.   Header

anh17

Mô tả các trường dữ liệu.

FIELD Phạm vi Mô tả
Logo Image Src Store View Xác đinh đường dẫn  logo xuất hiện ở  header
Logo Image Alt Store View Xác định Logon Image Alt
Welcome Text Store View Dòng welcome xuất hiện trên header khi  khách hàng login thành công.

 

5.     Footer

anh18

Mô tả các trường dữ liệu

FIELD Phạm vi Mô tả
Copyright Store View Câu bản quyền xuất hiện ở dưới cùng của mỗi trang. Để bao gồm các biểu tượng bản quyền, sử dụng các ký tự HTML thực thể: & copy;
Miscellaneous HTML Store View

 

6.   Product Image Watermarks.

anh19

Mô tả các trường dữ liệu

FIELD Phạm vi Mô tả
Base Image Watermark Default  Size Store View Kích thước mặc định của Base Image Watermark.
Base Image Watermark Opacity Percent Store View Tỉ lệ phần trăm Opacity áp dụng cho các Base Image Watermark
Base Image Watermark Store View Các tập tin với hình ảnh watermark để được tải lên cho Base Image. (Các tập tin hình ảnh có thể được .jpg (jpeg), .gif và .png.)
Base Image Watermark Position Store View Vị trí của watermark cho Base Image Các lựa chọn:. Stretch

Tile

Top/Left

Top/Right

Bottom/Left

Bottom/Right

Small Image Store View Lập lai các bước trên với Small Image
Thumbnail Image Store View Lập lai các bước trên với Thumbnail Image

 

7.   Pagination

anh20

Mô tả các trường dữ liệu.

FIELD Phạm vi Mô tả
Pagination Frame Store View Xác định có bao nhiêu  link ở hiện thị tiếp theo.
Pagination Frame Skip Store View Nếu vị trí khung hình hiện tại không thể chứa các trang, sẽ liên kết đến vị trí hiện tại, cộng hoặc trừ đi giá trị này.
Anchor Text for Previous Văn bản thay thế cho các liên kết trước đó trong menu pagination. Nếu rỗng, một hình ảnh mặc định được sử dụng mũi tên.
Anchor Text for Next Văn bản thay thế cho liên kết tiếp theo trong trình đơn pagination. Nếu rỗng, một hình ảnh mặc định được sử dụng mũi tên.

 

3.     Currency Setup.( System/Configuration/General/Current Setup)

1.   Currency Opitions.

anh21

Mô tả các trường dữ liệu.

FIELD Phạm vi Mô tả
Base Currency Website Các loại tiền tệ được sử dụng chính trong cửa hàng.
Default Display Currency Store View Loại tiền tệ chính được sử dụng hiển thị giá.
Allowed Currencies Store View Các loại tiền tệ được chấp nhận bởi cửa hàng của bạn để thanh toán.

 

2.   Webservicex.

anh22

Xác định số giây không hoạt động trước khi một phiên Webservicex lần ra ngoài. Giá trị mặc định: 100.

3.   Scheduled Improt Settings.

Mô tả các trường dữ liệu.

FIELD Phạm vi Mô tả
Enabled Store View Xác định nếu nhập khẩu dự kiến là enabled cho cửa hàng. Tùy chọn bao gồm: Có / Không
Service Store View Chỉ định các dịch vụ cung cấp dữ liệu cho việc nhập khẩu dự kiến. Giá trị mặc định: Webservicex.
Start Time Store View Cho biết thời gian bắt đầu bằng giờ, phút, và thứ hai, dựa trên một đồng hồ 24 giờ.
Frequency Store View Xác định mức độ thường xuyên nhập khẩu dự kiến sẽ diễn ra. Tùy chọn bao gồm: hằng ngày,hàng tuần,hằng tháng
Error Email Recipient Store View Xác định địa chỉ email của từng người đã được thông báo bằng email trong trường hợp có lỗi. Đối với nhiều người, tách từng mục với một dấu phẩy.
Error Email Sender Website Xác định các liên lạc cửa hàng xuất hiện như là người gửi email thông báo lỗi.
Error Email Template Website Chỉ định các mẫu được dùng làm cơ sở của notifiacation email lỗi.

 

4.  Store Email Addresses( System/Configuration/General/ Store Email Addresses)

1.    General Contact.

anh24

Mô tả các trường dữ liệu.

FIELD Phạm vi Mô tả
Sender Name Store View Tên người gửi Email
Sender Email Store View Địa chỉ Email.

 

2.    Sales Representative

anh25

Mô tả các trường dữ liệu

FIELD Phạm vi Mô tả
Sender Name Store View Tên người gửi Email
Sender Email Store View Địa chỉ Email.

 

5.  Contact(System/ Configuration/General/Contact).

1.   Contact Us

anh26

Mô tả các trường dữ liệu.

FIELD Phạm vi Mô tả
Enable Contact Us Store View Enable Contact Us.

 

2.  Email Options.

anh27

Mô tả các trường dữ liệu.

FIELD Phạm vi Mô tả
Send Emails To Store View Xác định địa chỉ email nhận được tất cả các phản hồi  cho trang của chúng tôi.
Email Sender Store View Xác định danh tính email được sử dụng cho tất cả các câu trả lời để gửi email yêu cầu từ trang Contact Page Us.
Email Template Store View Chỉ định các mẫu sẽ được sử dụng như là cơ sở của tất cả các câu trả lời để gửi email yêu cầu từ trang Contact. Mặc định mẫu: Contact Form.

 

2.   CATALOG

1.   Catalog (System/Configuration/Catalog/Catalog).

1.  Frontend

anh28

Mô tả các trường dữ liệu.

FIELD Phạm vi Mô tả
List Mode Store View Xác định định dạng của danh sách kết quả tìm kiếm.
Products per Page on Grid Allowed Values Store View Xác định số lượng sản phẩm hiển thị trong Grid View. Để cung cấp một lựa chọn các tùy chọn, nhập nhiều giá trị cách nhau bởi dấu phẩy.
Products per Page on Grid Default Value Store View Xác định số lượng sản phẩm hiển thị trên mỗi trang theo mặc định trong Grid View.
Products per Page on List Allowed Values Store View Xác định số lượng sản phẩm hiển thị trong danh sách Xem. Để cung cấp một lựa chọn các tùy chọn, nhập nhiều giá trị cách nhau bởi dấu phẩy.
Products per Page on List Default Value Store View Xác định số lượng sản phẩm hiển thị trên mỗi trang theo mặc định, trong danh sách Xem.
Allow All Products per Page Store View Nếu chọn “Yes”, bao gồm “ALL” trong “Show mỗi trang” control.st View.
Product Listing Sort by Store View Xác định thứ tự sắp xếp trong danh sách kết quả tìm kiếm
Use Flat Catalog Category Global Enable Flat Catalog Category
 Use Flat Catalog Product Global Enable Flat Catalog Category
Allow Dynamic Media URLs in Products and Categories Store View Cho phép sử dung URL Dynamic Media.

 

2.   Sitemap

anh29

Mô tả các trường  dữ liệu.

FIELD Phạm vi Mô tả
Use Tree Like Category Sitemap Store View Xác định các sitemap được định dạng như là một cấu trúc giống như cây lồng nhau, hoặc như là một danh sách đơn giản. Tùy chọn : Có / Không
Minium Lines per Page Store View Xác định số lượng tối thiểu của các dòng có thể xuất hiện trên mỗi trang. Điều này làm việc với các điều khiển pagination để ngăn chặn các trang cuối cùng từ việc có ít hơn số lượng tối thiểu các mặt hàng được phép.

 

3.   Product Review

anh30

Mô tả trường dữ liệu.

FIELD Phạm vi Mô tả
Allow Guests to Write Reviews Website Nếu khách hàng có tài khoản, cho phép review sản phẩm

 

4.   Product Image

anh31

 

Mô tả các trường dữ liệu.

FIELD Phạm vi Mô tả
Base Image Width Store view Độ rộng tối đa của ảnh cơ sở ( pixels)
Small Image With Store view Độ rông tối đa của ảnh  nhỏ ( pixels).

 

4.   Product Alerts

anh32

Mô tả các trường dữ liệu.

FIELD Phạm vi Mô tả
Allow Alerts When Product Price Changes Store view Cho phép thông báo khi giá của sản phẩm thay đổi
Price Alert Email Template Store view
Allow Alert When Product Comes Back in Stock Website
Stock Alert Email Template Store view
Alert Email Sender Store view

 

 

You may also like...

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code class="" title="" data-url=""> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <strike> <strong> <pre class="" title="" data-url=""> <span class="" title="" data-url="">