[Magento CE user guide] Product Catalog – Chapter 14: Product information

General: Sử dụng tab Genarel để nhập thông tin về sản phẩm. Thêm các thuộc tính cơ bản cho sản phẩm. Tại đây người dùng sẽ lựa chọn việc sản phẩm hiển thị ở catalog và trong tìm kiếm.

Create New Attribute

Giúp bạn có thể tạo ra những thuộc tính khi làm việc với sản phẩm.

WYSIWYG Editor

Khung soạn thảo đầy đủ với nhiều định dạng, có hỗ trợ cả HTML.

Name

Bắt buộc. Tên sản phẩm bạn muốn xuất hiện trong catalog. Tên này sẽ được tự động sử dụng để sinh ra URL key.

Description

Bắt buộc. Phần mô tả chính của sản phẩm và sẽ hiển thị tại trang sản phẩm. Có thể sử dụng HTML tại phần mô tả này.

Short Description

Bắt buộc. Nó phụ thuộc vào theme, phần này có thể hiện ra ở trang catalog, bởi nó ngắn gọn và thường được sử dụng cho RSS feeds/

SKU

Bắt buộc. Nó là mã suy nhất dùng để nhận ra sản phẩm

Weight

Trọng lượng của sản phẩm. Là một giá trị quyết định cho việc tính toán phí vận chuyển.

Set Product as New from Date

Thiết lập việc thời giản hiển thị sản phẩm này trong mục “New Product”. Nó có thể nhập thời gian bằng tay hoặc dùng selectbox.

Set Product as New to

Date

Thiết lập việc thời gian kết thúc hiển thị sản phẩm này trong mục “New Product”. Nó có thể nhập thời gian bằng tay hoặc dùng selectbox.

Status

Bắt buộc. Trạng thái quyết định là sản phẩm này đang có tồn tại và sẵn sàng được bán trong trang của bạn (Enable, Disable)

URL Key

Quyết định đến đường dẫn tới sản phẩm. Trường này nên là chũ thường tất cả với các dấu nối thay vì khoảng trắng.

Visibility

Bắt buộc. Quyết định mức độ hiển thị của sản phẩm trên trang store.

Product Meta Data: Meta dada là cái mà dùng để tiếp cận khách hàng, họ có thể dùng chức năng tìm kiếm để tìm ra sản phẩm. Những thông tin ở được được công cụ tìm kiếm để đưa thông tin của website bạn vào nội dung tìm kiếm.

Meta Title

Tiêu đề xuất hiện trong tiêu đề của tab trình duyệt,

Meta Keywords

Những từ khóa tương ứng với sản phẩm. Cân nhắc việc dùng từ khóa cho hợp lý vì khách hàng có thể sử dụng để tìm sản phẩm.

Meta Description

Một vài câu mô tả về sản phẩm. Mặc dù nó không hiển thị với khác hàng, nhưng một vài công cụ tìm kiếm có thể dùng nó để mô tả sản phẩm trên thanh kết quả tìm kiếm.

 Product information

Product information

Recurring Profile: Thường được sử dụng để mô tả về lịch trình thanh toán cho sản phẩm. Khi mỗi sản phẩm được thanh toán từ website, người khác hàng được chuyển đến hệ thống phương thức trung gian, khách hàng nhập vào các yêu cầu thông tin và bảo mật của hệ thống thanh toán để thực hiện việc lên lịch cho thanh toán với website.

 Product information

Product information

 

Customer Can Define Start Date to “Yes.”: Khác hàng quyết định ngày bắt đầu cho việc thanh toán.

Schedule Description: Nhập để mô tả việc thanh toán định kỳ.

Maximum Payment Failures: Nhập số phần thanh toán có thể sai trước khi tài khoản bị khóa.

Auto Bill on Next Cycle: Tự động giải quyết việc thanh toán cho lần tới.

 Product information

Product information

 

Billing Period Unit: Định nghĩa thời gian thanh toán chu kỳ.

Billing Frequency: Số lần thanh toán trong một chu kỳ.

Maximum Billing Cycles: Nhập số lần tối qua thanh toán được đồng ý cho việc lập lịch này.

Design: Giúp bạn áp dụng những giao diện khác cho trang sản phẩm và tạo cập nhật tới mã MXL cái mà kiểm soát cái khung giao diện.

 Product information

Product information

Custom Design

Áp dụng giao diện khác hàng, chọn một cái mà bạn muốn trong danh sách những giao diện được hiển thị.

Active From

Nếu bạn muốn áp dụng cái giao diện này trong một khoảng thời gian, thì nhập thời gian bắt đầu hoặc sử dụng select Canlendar.

Active To

Nếu bạn muốn áp dụng cái giao diện này trong một khoảng thời gian, thì nhập thời gian kết thúc hoặc sử dụng select Canlendar.

Custom Layout Update

Bạn có thể tùy chỉnh giao diện với XMX coding.

Page Layout

Áp dụng một khung giao diện với trang sản phẩm. (1 column, 2 column…)

Display product options in

Có 2 lựa chọn: Product Info Column / Block after Info Column

Gift Options: Xác định nếu khác hàng có lựa chọn thêm một tin nhắn khuyến mại và nhận khuyến mại khi thanh toán.

 Product information

Product information

Websites: Nếu bạn cài đặt Magento với đa website, bạn có thể áp dụng cấu hình hệ thống, sản phẩm, category hoặc thuộc tính tới từng website riêng biệt.

Product information

Product information

Categories: Mỗi sản phẩm của bạn đều phải thuộc ít nhất một category. trước khi bạn có thể thêm sản phẩm tới catalog, bạn phải thiết lập một cấu trúc category đơn giản. Một sản phẩm không thể được lưu nếu trước nó chưa tồn tại một category nào.

Product information111

Product information111

Related Products: Tức là những thứ liên quan khi khác hàng xem sản phẩm chính sẽ hiển thị lên. Và đơn giản thì người dùng nếu muốn mua sản phẩm liên quan này có thể tích chọn và đưa vào giỏ hàng.

1. Chọn Related Products bên khung quản lý bên trái.

2. Thêm sản phẩm vào và lựa chọn Save để lưu.

Product information

Product information

Up-sells: Những sản phẩm mà mà khác hàng có thể ưa thích.Một sản phẩm được Up-sells có thể có nhiều số lượng, phổ biến hoặc ít lợi nhuận. Những sản phẩm được Up-sells xuất hiện trên trang sản phẩm, và dưới dòng chữ “You may also be interested in the following product(s).”

1. Tại khung bên trái chọn Up-sells.

2. Lựa chọn sản phẩm và thêm sản phẩm vào. Sau đó chọn Save.

Cross-sells: Sản phần tương đồng để thúc đẩy việc mua sắm, nó được hiển thị tại trang giỏ hàng.

1. Tại khung bên trái chọn Cross-sells.

2. Lựa chọn sản phẩm và thêm sản phẩm vào. Sau đó chọn Save.

Custom Options: Cung cấp những selectbox cho sản phẩm có thể thay đổi, cái mà không thực sự là thuộc tính của sản phẩm.

1. Chọn Catalog > Manage Products.

2. Chọn sản phẩm. Tại khung trái sản phẩm chọn Custom Options.

4. Chọn tiếp Add New Option sau đó nhập theo hướng dẫn.

Product information

Product information

Translating Products: Nếu trang của bạn có nhiều người dùng với ngôn ngữ khác nhau, thì với cùng một sản phẩm trong website, có thể dùng chung các thuộc tính như giá, mã sản phẩm… Nhưng thứ khác như tên, mô tả sản phẩm, các trường thông tin… có thể được dịch sang ngôn ngữ khác.

Step 1: Translate Product Fields

1. Chọn Catalog > Manage Products.

2. ILựa chọn sản phẩm. Sau đó lựa chọn Choose Store View tại phía trên bên trái.

3. Với mỗi field thì chỉnh sửa: Xóa tích chọn Use Default Value, sau đó nhập ngôn ngữ cần chuyển đổi.

Step 2: Translate Field Labels

1. Chọn Catalog > Attributes.

2. Lựa chọn sản phẩm rồi lựa chọn tiếp

3. In the panel on the left, select Manage Label / Options.

4. Tại Manage Titles section thì lựa chọn nhập ngôn ngữ cần chuyển đổi.

Product information

Product information

You may also like...

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code class="" title="" data-url=""> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <strike> <strong> <pre class="" title="" data-url=""> <span class="" title="" data-url="">